đặc san

đặc san

Tòa soạn vừa phát hành một đặc san về thơ mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ấn phẩm chuyên đề: Một số báo, tạp chí hoặc tập san được xuất bản riêng biệt, tập trung vào một chủ đề, sự kiện, dịp kỷ niệm hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó, thường không theo định kỳ thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tòa soạn vừa phát hành một đặc san về thơ mới. (Tòa soạn vừa phát hành một ấn phẩm chuyên đề về thơ mới.)
    • Đặc san Xuân của tạp chí thường rất được độc giả chờ đợi. (Ấn phẩm chuyên đề Xuân của tạp chí thường rất được độc giả chờ đợi.)
    • Đây đặc san kỷ niệm 50 năm thành lập trường. (Đây ấn phẩm chuyên đề kỷ niệm 50 năm thành lập trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra mắt đặc san": hành động công bố, phát hành một ấn phẩm chuyên đề.

    • Hội Nhà văn sẽ ra mắt đặc san về văn học dân tộc thiểu số. (Hội Nhà văn sẽ ra mắt ấn phẩm chuyên đề về văn học dân tộc thiểu số.)
  • "Đặc san kỷ niệm": ấn phẩm chuyên đề được thực hiện nhân một dịp kỷ niệm quan trọng.

    • Chúng tôi đang chuẩn bị nội dung cho đặc san kỷ niệm ngày thành lập đảng bộ. (Chúng tôi đang chuẩn bị nội dung cho ấn phẩm chuyên đề kỷ niệm ngày thành lập đảng bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Số đặc biệt (danh từ): Cách gọi khác có nghĩa tương tự đặc san, chỉ một số báo, tạp chí được dành riêng cho một chủ đề đặc biệt.
  • Chuyên san (danh từ): Thường chỉ ấn phẩm định kỳ chuyên sâu về một ngành, lĩnh vực cụ thể (như khoa học, y học), có thể tính học thuật cao hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Số chuyên đề: Ấn phẩm (báo, tạp chí) dành riêng cho một đề tài cụ thể.
  • Tập san đặc biệt: Tập san được xuất bản không theo kỳ hạn thông thường, tập trung vào một nội dung đặc thù.
Cụm từ liên quan
  • Thực hiện một đặc san: Quá trình biên tập, sản xuất xuất bản một ấn phẩm chuyên đề.

    • Ban biên tập đang tích cực thực hiện một đặc san về biến đổi khí hậu. (Ban biên tập đang tích cực thực hiện một ấn phẩm chuyên đề về biến đổi khí hậu.)
  • Bài viết trên đặc san: Bài báo, nghiên cứu được đăng trong một ấn phẩm chuyên đề.

    • Bài viết trên đặc san đó đã cung cấp nhiều tư liệu quý. (Bài viết trên ấn phẩm chuyên đề đó đã cung cấp nhiều tư liệu quý.)

Từ chứa "đặc san"